Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Quảng Trạch.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Unit 1. A visit from a pen pal

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Diệu Linh
Ngày gửi: 07h:57' 23-09-2016
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Diệu Linh
Ngày gửi: 07h:57' 23-09-2016
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Week : 1
Period : 1
Date of teaching:
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA ĐẦU NĂM
I. Aims of the lesson:
Giúp học sinh hệ thống lại một cách cơ bản các kiến thức mà các em đã được học ở lớp 8 từ đó có cơ sở để tiếp thu một cách có hiệu quả kiến thức lớp 9.
II. Teaching aids:
Hệ thống kiến thức lớp 8.
III . Teaching steps:
1-Ôn về lý thuyết.
Thì quá khứ đơn
Form: S + v(ed)/v(cột 2
S + did not +V(inf
Did + s + V(inf
Uses:
Thì quá khứ đơn được dùng để diễn tả 1 hành động đã xảy ra và chấm dứt tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Dấu hiệu nhận biết:
Yesterday, last (night, month,year
(Two days, one year, five monthsago.
Examples:
-I watched TV last night.
-My mother did not go to Treo market yesterday.
-Thì hiện tại hoàn thành:
Form:
S + HAVE/HAS +PP(VED/VCộT 3)
Use:
Thì hiện tại hoàn thành được sử dụng để diễn tả một hành động xảy ra tại một thời điểm không xác định trong quá khứ, một hành động bắt đầu trong quá khứ kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục đến tương lai…
Examples:
I have met my old teacher.
She has lived in Thai Thuy for 20 years.
Dấu hiệu nhận biết:
Ever, never,already,just,recently,yet
Since+ một mốc thời gian(2000/last month/...)
For + một khoảng thời gian( 2 years/ 9 hours..)
2-Phần thực hành:
I- Khoanh tròn đáp án mà em chọn
1. Have you ______ any news about Lan since her bike accident?
A. hear B. hearing C. to hear D. heard
2. We ______ dinner when my friends arrived yesterday evening.
A. are having B. is having C. were having D. was having
3. The glass bottle will be broken ______ small pieces.
A. into B. to C. in D. by
4. They don’t want ______ to the market now.
A. go B. to go C. going D. went
5. I ______ home for school at 7 o’clock every morning.
A. start B. leave C. go D. move
6. The girl enjoys ______ her fitness exercise after classes.
A. doing B. to do C. do D. did
7. I have known her _______ two years.
A. for B. since C. with D. within
8. I’d like you ______ with me for some days.
A. staying B. to stay C. stayed D. will stay
9. Used paper is collected and _______ to factories.
A. sent B. sending C. send D. to send
10. I am happy _______ all the exams.
A. passed B. pass C. passing D. to pass
11. Phong Nha Cave is in the _________ of Viet Nam.
A. southern B. northern C. south D. north
12. She asked me __________ I liked coffee.
A. as B. if C. or D. and
13. Millions of Christmas cards ______every year.
A. were sent B. are sent C. send D. will send
14. Taj Mahal is _______ famous of all India’s ancient buildings.
A. more B. most C. the most D. best
15. My mother is very keen ________ growing roses.
A. on B. in C. of
Period : 1
Date of teaching:
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA ĐẦU NĂM
I. Aims of the lesson:
Giúp học sinh hệ thống lại một cách cơ bản các kiến thức mà các em đã được học ở lớp 8 từ đó có cơ sở để tiếp thu một cách có hiệu quả kiến thức lớp 9.
II. Teaching aids:
Hệ thống kiến thức lớp 8.
III . Teaching steps:
1-Ôn về lý thuyết.
Thì quá khứ đơn
Form: S + v(ed)/v(cột 2
S + did not +V(inf
Did + s + V(inf
Uses:
Thì quá khứ đơn được dùng để diễn tả 1 hành động đã xảy ra và chấm dứt tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
Dấu hiệu nhận biết:
Yesterday, last (night, month,year
(Two days, one year, five monthsago.
Examples:
-I watched TV last night.
-My mother did not go to Treo market yesterday.
-Thì hiện tại hoàn thành:
Form:
S + HAVE/HAS +PP(VED/VCộT 3)
Use:
Thì hiện tại hoàn thành được sử dụng để diễn tả một hành động xảy ra tại một thời điểm không xác định trong quá khứ, một hành động bắt đầu trong quá khứ kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục đến tương lai…
Examples:
I have met my old teacher.
She has lived in Thai Thuy for 20 years.
Dấu hiệu nhận biết:
Ever, never,already,just,recently,yet
Since+ một mốc thời gian(2000/last month/...)
For + một khoảng thời gian( 2 years/ 9 hours..)
2-Phần thực hành:
I- Khoanh tròn đáp án mà em chọn
1. Have you ______ any news about Lan since her bike accident?
A. hear B. hearing C. to hear D. heard
2. We ______ dinner when my friends arrived yesterday evening.
A. are having B. is having C. were having D. was having
3. The glass bottle will be broken ______ small pieces.
A. into B. to C. in D. by
4. They don’t want ______ to the market now.
A. go B. to go C. going D. went
5. I ______ home for school at 7 o’clock every morning.
A. start B. leave C. go D. move
6. The girl enjoys ______ her fitness exercise after classes.
A. doing B. to do C. do D. did
7. I have known her _______ two years.
A. for B. since C. with D. within
8. I’d like you ______ with me for some days.
A. staying B. to stay C. stayed D. will stay
9. Used paper is collected and _______ to factories.
A. sent B. sending C. send D. to send
10. I am happy _______ all the exams.
A. passed B. pass C. passing D. to pass
11. Phong Nha Cave is in the _________ of Viet Nam.
A. southern B. northern C. south D. north
12. She asked me __________ I liked coffee.
A. as B. if C. or D. and
13. Millions of Christmas cards ______every year.
A. were sent B. are sent C. send D. will send
14. Taj Mahal is _______ famous of all India’s ancient buildings.
A. more B. most C. the most D. best
15. My mother is very keen ________ growing roses.
A. on B. in C. of
 






Các ý kiến mới nhất