Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Quảng Trạch.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
de ki 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Bích Vân (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:04' 31-05-2015
Dung lượng: 94.5 KB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Bích Vân (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:04' 31-05-2015
Dung lượng: 94.5 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2014 - 2015
Môn: Toán
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: .................................................................................. Lớp 5…..
Trường Tiểu học …………………… Mã đề:01
Điểm
Người chấm bài
Lời nhận xét của thầy cô giáo
I.Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: ( 1 điểm) Trong dãy số: 31,146 ; 41,147 ; 51,148 ; 61,149 ; ................
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của dãy số là:
A. 71,160 B. 61,160 C. 51,150 D. 71,150
Câu 2: ( 1 điểm) Một hình hộp chữ nhật có thể tích là 270 cm3 ; chiều dài 6 cm; chiều cao 9 cm. Chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó là:
A. 5 cm B. 9 cm C. 15 cm D. 30 cm
Câu 3: ( 1 điểm) Phân số nào dưới đây lớn hơn 1 ?
2
A. 3 B. 3 C. 6 D. 2
6 8 11 5
II. Tự luận: ( 7 điểm)
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( 1 điểm)
a) 0,5 m = ..................cm b) 0,08 tấn = ............... kg
c) 7,268 m2 = .............. dm2 d) 3 phút 40 giây = ............. giây
Bài 2: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
a) 889972 + 96308 b) 7,284 - 5,596
..................................... .....................................
..................................... .....................................
..................................... ............................... .....
...................................... ......................................
c) 4802 x 324 d) 75,95 : 3,5
..................................... ......................................
..................................... ......................................
..................................... .....................................
...................................... .....................................
Bài 3: ( 2 điểm) Một ô tô đi trong 0,75 giờ với vận tốc 60 km/ giờ. Tính quãng đường đi được của ô tô.
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4: Tìm x: ( 1 điểm)
a) x + 5,84 = 9,16 b) x - 0,35 = 2,55
..................................... .....................................
..................................... .....................................
..................................... ............................... ....
Bài giải:
Bài 5: Hai hình chữ nhật có diện tích bằng nhau. Hình thứ nhất có chiều dài 15,2 m;
chiềurộng 9,5 m. Hình thứ hai có chiều rộng 10 m. Tính chu vi hình chữ nhật thứ hai.
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất: ( 1 điểm)
a) 0,5 x 9,6 x 2 b) 7,9 x 8,3 + 7,9 x 1,7
..................................... ................................
..................................... ................................
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2014 - 2015
Môn: Toán
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: .................................................................................. Lớp 5…..
Trường Tiểu học …………………… Mã đề:02
Điểm
Người chấm bài
Lời nhận xét của thầy cô giáo
I.Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: ( 1 điểm) Phân số nào dưới đây lớn hơn 1 ?
2
A. 3 B. 3 C. 6 D. 2
6 8 11 5
Câu 2: ( 1 điểm) Trong dãy số: 31,146 ; 41,147 ; 51,148 ; 61,149 ; ................
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của dãy số là:
A. 71,160 B. 61,160 C. 51,150 D. 71,150
Câu 3: ( 1 điểm) Một hình hộp chữ nhật có thể tích là 270 cm3 ; chiều dài 6 cm; chiều cao 9 cm. Chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó là:
A. 5 cm B. 9 cm C. 15 cm D. 30 cm
II. Tự luận: ( 7 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
a) 889972 + 96308 b) 7,284 - 5,596
..................................... .....................................
..................................... .....................................
..................................... ............................... .....
...................................... ......................................
c) 4802 x 324 d) 75,95 : 3,5
..................................... ......................................
..................................... ......................................
..................................... .....................................
...................................... .....................................
Bài 2: Tìm x: ( 1 điểm)
a) x + 5,84 = 9,16 b) x - 0,35 = 2,55
..................................... .....................................
..................................... .....................................
..................................... ............................... .....
Môn: Toán
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: .................................................................................. Lớp 5…..
Trường Tiểu học …………………… Mã đề:01
Điểm
Người chấm bài
Lời nhận xét của thầy cô giáo
I.Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: ( 1 điểm) Trong dãy số: 31,146 ; 41,147 ; 51,148 ; 61,149 ; ................
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của dãy số là:
A. 71,160 B. 61,160 C. 51,150 D. 71,150
Câu 2: ( 1 điểm) Một hình hộp chữ nhật có thể tích là 270 cm3 ; chiều dài 6 cm; chiều cao 9 cm. Chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó là:
A. 5 cm B. 9 cm C. 15 cm D. 30 cm
Câu 3: ( 1 điểm) Phân số nào dưới đây lớn hơn 1 ?
2
A. 3 B. 3 C. 6 D. 2
6 8 11 5
II. Tự luận: ( 7 điểm)
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( 1 điểm)
a) 0,5 m = ..................cm b) 0,08 tấn = ............... kg
c) 7,268 m2 = .............. dm2 d) 3 phút 40 giây = ............. giây
Bài 2: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
a) 889972 + 96308 b) 7,284 - 5,596
..................................... .....................................
..................................... .....................................
..................................... ............................... .....
...................................... ......................................
c) 4802 x 324 d) 75,95 : 3,5
..................................... ......................................
..................................... ......................................
..................................... .....................................
...................................... .....................................
Bài 3: ( 2 điểm) Một ô tô đi trong 0,75 giờ với vận tốc 60 km/ giờ. Tính quãng đường đi được của ô tô.
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4: Tìm x: ( 1 điểm)
a) x + 5,84 = 9,16 b) x - 0,35 = 2,55
..................................... .....................................
..................................... .....................................
..................................... ............................... ....
Bài giải:
Bài 5: Hai hình chữ nhật có diện tích bằng nhau. Hình thứ nhất có chiều dài 15,2 m;
chiềurộng 9,5 m. Hình thứ hai có chiều rộng 10 m. Tính chu vi hình chữ nhật thứ hai.
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất: ( 1 điểm)
a) 0,5 x 9,6 x 2 b) 7,9 x 8,3 + 7,9 x 1,7
..................................... ................................
..................................... ................................
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2014 - 2015
Môn: Toán
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: .................................................................................. Lớp 5…..
Trường Tiểu học …………………… Mã đề:02
Điểm
Người chấm bài
Lời nhận xét của thầy cô giáo
I.Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: ( 1 điểm) Phân số nào dưới đây lớn hơn 1 ?
2
A. 3 B. 3 C. 6 D. 2
6 8 11 5
Câu 2: ( 1 điểm) Trong dãy số: 31,146 ; 41,147 ; 51,148 ; 61,149 ; ................
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của dãy số là:
A. 71,160 B. 61,160 C. 51,150 D. 71,150
Câu 3: ( 1 điểm) Một hình hộp chữ nhật có thể tích là 270 cm3 ; chiều dài 6 cm; chiều cao 9 cm. Chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó là:
A. 5 cm B. 9 cm C. 15 cm D. 30 cm
II. Tự luận: ( 7 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
a) 889972 + 96308 b) 7,284 - 5,596
..................................... .....................................
..................................... .....................................
..................................... ............................... .....
...................................... ......................................
c) 4802 x 324 d) 75,95 : 3,5
..................................... ......................................
..................................... ......................................
..................................... .....................................
...................................... .....................................
Bài 2: Tìm x: ( 1 điểm)
a) x + 5,84 = 9,16 b) x - 0,35 = 2,55
..................................... .....................................
..................................... .....................................
..................................... ............................... .....
 






Các ý kiến mới nhất