Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Quảng Trạch.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

đề kiểm tra

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Lương Yên
Ngày gửi: 23h:14' 07-09-2013
Dung lượng: 4.5 KB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích: 0 người

Bài kiểm tra

Bài 1: Tính : 3 + 2 + 3 = 4 + 1 + 2 = 2 + 4 + 3 =



6 - 4 + 3 = 7 - 2 + 1 = 8 - 6 + 4 =

Bài 2: Số:

6 +...... = 8 5 + .......=7 4 +.......= 6

2 +......+ 5 = 8 3 +......+ 2 =7 1 +......+ 4 =6

Bài 3 : Nối các cặp bằng nhau


3 + 4
4 + 2
5 + 3
2 + 3




4 + 4
0 + 7
5 + 1
1 + 4



Bài 4 : Nhà Hà có 10 con gà , mẹ bán đi 3 con gà . Hỏi nhà Hà có tất cả mấy con gà?


..........................................................................................................................

. ...
...................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

Bài kiểm tra học sinh giỏi lớp 1

Họ tên.........................................................Lớp ................................................


Bài 1: Số

Số 59 là số liền sau của số:...................................................
Số 8 là số liền sau của số:.....................................................
Số liền trước của số 30 là:.....................................................
Số liền trước của số lớn nhất có một chữ số là:.....................
Bài 2: Cho các số: 6, 17, 61, 30, 59, 33, 90
a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

...........................................................................................................................
b) Chọn một cặp khi cộng lại có kết quả bằng 94:

...........................................................................................................................

Bài 3: Điền số vào thích hợp vào chỗ chấm:

16 + .......< 21 < 27 - ........ ; 15 + ....+ 2 = 17

5 + .........< 9 < 14 -.......... ; .....+ 13 - 2 = 15 + 2

Bài 4: Điền dấu ( >; <; = )

15 + 4 ......20 17 + 1........18

19 - 7 ........15 ; 50 + 20.......40 + 10

45......40 + 4 ; 74 - 30.........51 - 30

Bài 5: Tính

99 - 36 + 4 = 14 + 24 - 12 =

52 + 0 - 32 = 9 + 10 - 5 =




Bài 6:

Lớp Hải có số học sinh là số nhỏ nhất có hai chữ số, trong đợt quyên góp bút, lớp Hải đã quyên góp được số bút nhiều hơn số học sinh trong lớp là 5 cái bút. Hỏi lớp Hải đã quyên góp được bao nhiêu cái bút?
...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

...........................................................................................................................

Bài 7:

Hình vẽ dưới đây:

Có.........................................bao nhiêu hình tam giác.

Có ........................................đoạn thẳng.

Có.........................................tứ giác.


 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓