Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Quảng Trạch.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
de thi dia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THCS Quang Thach
Người gửi: Trần Thị Thu Trà (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:35' 12-06-2012
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn: THCS Quang Thach
Người gửi: Trần Thị Thu Trà (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:35' 12-06-2012
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
pHòNG GD-ĐT QUảNG TRạCH Đề khảo sát chất lượng HọC Kỳ I NĂM HọC 2010–2011
TRƯờNG THCS qUảNG thạch Môn : địa lý 9
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1( 2 điểm): Điền tiếp nội dung đã học vào những phần còn để trống:
Nước ta có……………….………. Vùng kinh tế.Trong đó có hai vùng trọng điểm trồng cây lương thực là…………………..………..có hai vùng trọng điểm trồng cây công nghiệp là……………………………. Có hai vùng tập trung công nghiệp lớn nhất, cả nước là………………………………
Câu 2 (4 điểm)
Trung du miền núi Bắc Bộ có những thế mạnh và khó khăn gì trong vấn đề phát triển kinh tế thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
Câu 3 (4 điểm ):
Dựa vào bảng số liệu sau:
Tỉ trọng sản lượng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2001.
( Đơn vị : %)
Sản lượng
Đồng bằng Sông Cửu Long
Duyên hải Nam Trung Bộ
Cá biển khai thác
Cá nuôi
Tôm nuôi
69,3
20,8
9,9
90,6
5,4
4,0
a. Vẽ 2 biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản của 2 vùng Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ.
b. So sánh và giải thích về sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng của 2 vùng trên.
Duyệt của tổ CM Duyệt của LĐ trường GV ra đề
Nguyễn Thái Huấn Trần Thị Cẩm
Phòng gd- đt quảng trạch Hướng dẫn chấm đề kscl học kỳ i
Trường thcs quảng thạch Năm học: 2010 – 2011. Môn: địa lý 9
Câu 1(2đ):
Mối ý đúng 0.5 điểm.
(1): 7 vùng
(2): Đồng Bằng Sông Hồng, Đồng Bằng Sông Cửu Long.
(3): Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.
(4): Đồng Bằng Sông Hồng, Vùng phụ cận và Đông Nam Bộ.
Câu 2 (3đ)
a, Thế mạnh (2đ):
- Tài nguyên, khoáng sản phong phú. (0,5điểm)
- Có đường bờ biển dài… (0,5điểm)
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh… (0,5điểm)
- Tiềm năng du lịch biển… (0,5điểm)
b, Khó khăn(2đ):
- Địa hình bị chia cắt mạnh . (0,5điểm)
- Khí hậu thất thường. (0,5điểm)
- Khoáng sản trữ lượng nhỏ. (0,5điểm)
- Thiếu lao động kỹ thuật cao. (0,5điểm)
Câu 3( 4 điểm)
a. Vẽ biểu đồ : (2điểm)
Yêu cầu: Vẽ 2 biểu đồ hình tròn có bán kính bằng nhau; có tên biểu đô; có chú thích; có ghi số liệu, ký hiệu cho sản lượng từng loại thủy sản phù hợp với chú thích.
b . So sánh và giải thích :(2 đ)
- Sản lượng thủy
TRƯờNG THCS qUảNG thạch Môn : địa lý 9
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1( 2 điểm): Điền tiếp nội dung đã học vào những phần còn để trống:
Nước ta có……………….………. Vùng kinh tế.Trong đó có hai vùng trọng điểm trồng cây lương thực là…………………..………..có hai vùng trọng điểm trồng cây công nghiệp là……………………………. Có hai vùng tập trung công nghiệp lớn nhất, cả nước là………………………………
Câu 2 (4 điểm)
Trung du miền núi Bắc Bộ có những thế mạnh và khó khăn gì trong vấn đề phát triển kinh tế thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
Câu 3 (4 điểm ):
Dựa vào bảng số liệu sau:
Tỉ trọng sản lượng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2001.
( Đơn vị : %)
Sản lượng
Đồng bằng Sông Cửu Long
Duyên hải Nam Trung Bộ
Cá biển khai thác
Cá nuôi
Tôm nuôi
69,3
20,8
9,9
90,6
5,4
4,0
a. Vẽ 2 biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản của 2 vùng Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ.
b. So sánh và giải thích về sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng của 2 vùng trên.
Duyệt của tổ CM Duyệt của LĐ trường GV ra đề
Nguyễn Thái Huấn Trần Thị Cẩm
Phòng gd- đt quảng trạch Hướng dẫn chấm đề kscl học kỳ i
Trường thcs quảng thạch Năm học: 2010 – 2011. Môn: địa lý 9
Câu 1(2đ):
Mối ý đúng 0.5 điểm.
(1): 7 vùng
(2): Đồng Bằng Sông Hồng, Đồng Bằng Sông Cửu Long.
(3): Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.
(4): Đồng Bằng Sông Hồng, Vùng phụ cận và Đông Nam Bộ.
Câu 2 (3đ)
a, Thế mạnh (2đ):
- Tài nguyên, khoáng sản phong phú. (0,5điểm)
- Có đường bờ biển dài… (0,5điểm)
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh… (0,5điểm)
- Tiềm năng du lịch biển… (0,5điểm)
b, Khó khăn(2đ):
- Địa hình bị chia cắt mạnh . (0,5điểm)
- Khí hậu thất thường. (0,5điểm)
- Khoáng sản trữ lượng nhỏ. (0,5điểm)
- Thiếu lao động kỹ thuật cao. (0,5điểm)
Câu 3( 4 điểm)
a. Vẽ biểu đồ : (2điểm)
Yêu cầu: Vẽ 2 biểu đồ hình tròn có bán kính bằng nhau; có tên biểu đô; có chú thích; có ghi số liệu, ký hiệu cho sản lượng từng loại thủy sản phù hợp với chú thích.
b . So sánh và giải thích :(2 đ)
- Sản lượng thủy
 






Các ý kiến mới nhất