Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Quảng Trạch.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

hinh hoc 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị Vân
Ngày gửi: 14h:54' 07-05-2016
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn : 18/08/2015Ngày giảng: 19/8/2015
Chương I : GIáC
Tiết 1 - TỨ GIÁC
I.MỤC TIÊU :
Nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, biết tính sđ các góc của một tứ giác lồi.
Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản.
II. CHUẨN BỊ:
GV: Các hình vẽ 1; 2 ; 3 ; 5(a;d); 6(a); 9;11/SGK trên bảng
HS: SGK; dụng cụ vẽ hình, ôn tập định lý về tổng 3 góc của tam giác
III . Hoạt động dạy học:
Ổn định lớp
Kiểm tra bài cũ : : Giới thiệu nội dung nghiên cứu trong chương I
Bài mới
Hoạt động của giáo viên
 Hoạt động của sinh

1. Định nghĩa:
GV : (H1) HS quan sát.
xét:
Các hình trên đều tạo bởi 4 đoạn thẳng khép kín. Hình 1 là tứ giác, hình 2 không phải là tứ giác.
Tứ giác là hình như thế nào?.
GV nhấn mạnh hai ý:
+ Bốn đoạn thẳng khép kín
+ Bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
GV giới thiệu tên gọi tứ giác, các yếu tố đỉnh, cạnh, góc.
Y/c HS làm 
GV giới thiệu : Tứ giác ABCD ở hình 1a gọi là tứ giác lồi.
GV nêu phần chú ý: Khi nói đến tứ giác mà không chú thích gì thêm,ta hiểu đó là tứ giác lồi.
HS vẽ hình 1a vào vở.
Y/c HS làm 
Gọi một số HS trả lời
GV chốt lại cho HS : Tứ giác có 4 đỉnh, 4 cạnh, 4 góc, 2 đường chéo.
So sánh các yếu tố của tứ giác với tam giác.
Y/c HS làm 
Câu a : Tổng 3 góc của tam giác bằng bao nhiêu?
Câu b: GV hướng dẫn : Kẻ đường chéo AC (hoặc BD), áp dụng đ/lý về tổng 3 góc của tam giác.


HS rút ra định lý về tổng các góc của tứ giác.


4: Củng cố
HS làm tại lớp các BT 1(H5-a; d; H6a) 4a ; 5
Y/c HS trình bày bài giải chi tiết vào vở.
Gọi 2HS lên bảng trình bày lời giải






5 Hướng dẫn, dặn dò
HD Bài tập 4a
B1: Dựng tam giác ABC biết AB = 1,5 cm ; BC = 2 cm; CA = 3 cm
B2: Dựng tam giác ACD biết AC = 3 cm ; CD = 3,5cm; DA = 3 cm
GV hướng dẫn HS tính tổng các góc ngoài của tam giác.
Học bài theo vở ghi và SGK
Làm các bài tập còn lại trong SGK. Bài 4; 8 ; 10- SBT
Xem bài: Hình thang
Ôn lại tính chất hai đường thẳng song song

HS quan sát
HS ghi nhớ các nhận xét của GV





HS rút ra định nghĩa tứ giác

HS ghi nhớ
*VD: Tứ giác ABCD(hay BCDA)
Đỉnh: các điểm A ; B ;C ;D
Cạnh : các đoạn AB ; BC ; CA ; AD.
b) Tứ giác lồi:
HS làm 
HS rút ra đ/n tứ giác lồi.




HS làm 
Một số HS trả lời
HS ghi nhớ

HS so sánh

2/ Tổng các góc của một tứ giác

HS làm 
Câu a : Tổng 3 góc của tam giác bằng 1800

Câu b:
+ + = 1800

Hay 
Định lý : Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600


HS trình bày bài giải chi tiết vào vở.
Bài tập 1- Hình 5a
Ta có 
= x = 3600 - (1100 + 1200 + 800 ) = 500
Bài tập 1- H.6a: x + x + 650 + 950 = 3600
 x = (3600 - 650 - 950 ) : 2 = 1000


HS theo dõi để về nhà tiếp tục giải



Ghi nhớ để học tốt bài học
Ghi nhớ các bài tập cần làm

Ghi nhớ để chuẩn bị tốt cho bài học sau

6. Bài học kinh nghiệm
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………







Ngày soạn : 19/08/2015 Ngày giảng: 21/08/2015
Tiết 2 -HÌNH THANG
I: MỤC TIÊU :
Nắm được định nghiã hình thang,
 
Gửi ý kiến