Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Quảng Trạch.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HOA HOC 9 (full)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Long (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:30' 21-08-2012
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 134
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Long (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:30' 21-08-2012
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
Tiết 1 ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I . Mục tiêu:
-Giúp HS hệ thống lại KT cơ bản đã học ở lớp 8.
-Ôn lại các bài toán tính theo CT và tính theo phươg trình hoá học.
- Rèn luyện KN lập CTHH và lập PTHH.
II. Tiến trình giảng dạy.
1. Bài mới:
I.Ôn tập các khái niệm
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- Yêu cầu hs nhớ lại kiến thức đã học,trả lời các câu hỏi
- Chất gồm có mấy loại?
- Thế nào là đơn chất, hợp chất?
- Đơn chất, hợp chất lại chia thành những loại nào?
- Nhắc lại cách lập CTHH, PTHH?
-Trả lời câu hỏi và thiện kiến thức
Chất( Cấu tạo từ NTHH)
Đơn chất Hợp chất
(Tạo nên từ 1 NT) (Từ 2 NT trở lên )
KL PK HC v/cơ HC hữu cơ
Oxit Axit Bazơ Muối
- Cách lập CTHH: Ax
AxBy
-Cách lập PTHH
. Viết sơ đồ p.ứ
. Cân bằng số ngtử, ptử
. Viết thành pt hóa học.
II.Các công thức thường dùng
- Em hãy nhắc lại các công thức chuyển đổi giữa khối lượng, lượng chất và thể tích?
- Công thức tính tỉ khối?
- Công thức tính nồng độ dd?
- Trả lời
1. m = n . M → n = m / M
→ M = m /n
. V = n . 22,4 → n = V / 22,4
2. d A/B = MA / MB
. d A /KK = MA / 29
3. C% = m ct /m dd .100 %
. CM = n /V
III. Một số dạng bài tập cơ bản.
1.Bài tập tính theo CTHH.
-Nhắc lại các bước làm BT tính theo CTHH?
Yêu cầu hs làm BT: 1.Tính thành phần trăm các nguyên tốcó trong CT: NH4NO3
2. Hợp chất A có khối lượng mol là 142 . Thành phần % các nguyên tố trong A là: %Na = 32,39%; % S = 22,54%còn lại là oxi. Hãy xác định công thức A
Trả lời
. Tính khối lượng mol
. Tính % các nguyên tố
- Giải BT, đại diện hs lên bảng làm
Giải:
MNH4NO3 = 14.2 +1.4 +16 .3 = 80 g
% N = 28 / 80 . 100 % = 35%
% H = 4 / 80 .100 % = 5%
% O = 100% -(35% +5%) = 60%
- Giải: Gọi CT chất A là NaxSyOz
Ta có x = 32,39 . 142 /23 .100 = 2
y = 22,54 . 142 / 32 . 100 = 1
% O = 100% -(32,39+ 22,54) = 45,07%
z = 45,07 . 142 / 16 . 100 = 4
Vậy công thức A là: Na2SO4
2 Bài tập tính theo PTHH
BT Hòa tan 2,8g Fe bằng dd HCl 2 M vừa đủ
Tính thể tích HCl cần dùng
Tính thể tích khí thoát ra
Tính nồng độ của dd sau pư
( V = V axit)
- Giải BT vào vở nháp rồi lên bảng chữa bài.
-Đại diện làm bài cả lớp theo dõi để bổ sung
Giải: n Fe = 2,8 / 56 = 0,05 mol
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
0,05 0,1 0,05 0,05
a. Theo ptr n HCl = 2n Fe = 2 . 0,05 = 0,1 mol
Vậy V HCl cần dùng là:
V = n / CM = 0,1 / 2 = 0,05 ( lit)
b. n H2 = n Fe =0,05 (mol)
VH2 =0,05 . 22,4 = 1, 12 ( lit)
c. CM FeCl2 = 0,05 / 0,05 = 1(M)
4. Dặn dò. Yêu cầu hs ôn lại các khái niệm oxit, phân biệt được KL, PK
*******************************
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
Tiết 2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
I . Mục tiêu:
KT: - HS biết được những t
Ngày dạy: / /
Tiết 1 ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I . Mục tiêu:
-Giúp HS hệ thống lại KT cơ bản đã học ở lớp 8.
-Ôn lại các bài toán tính theo CT và tính theo phươg trình hoá học.
- Rèn luyện KN lập CTHH và lập PTHH.
II. Tiến trình giảng dạy.
1. Bài mới:
I.Ôn tập các khái niệm
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
- Yêu cầu hs nhớ lại kiến thức đã học,trả lời các câu hỏi
- Chất gồm có mấy loại?
- Thế nào là đơn chất, hợp chất?
- Đơn chất, hợp chất lại chia thành những loại nào?
- Nhắc lại cách lập CTHH, PTHH?
-Trả lời câu hỏi và thiện kiến thức
Chất( Cấu tạo từ NTHH)
Đơn chất Hợp chất
(Tạo nên từ 1 NT) (Từ 2 NT trở lên )
KL PK HC v/cơ HC hữu cơ
Oxit Axit Bazơ Muối
- Cách lập CTHH: Ax
AxBy
-Cách lập PTHH
. Viết sơ đồ p.ứ
. Cân bằng số ngtử, ptử
. Viết thành pt hóa học.
II.Các công thức thường dùng
- Em hãy nhắc lại các công thức chuyển đổi giữa khối lượng, lượng chất và thể tích?
- Công thức tính tỉ khối?
- Công thức tính nồng độ dd?
- Trả lời
1. m = n . M → n = m / M
→ M = m /n
. V = n . 22,4 → n = V / 22,4
2. d A/B = MA / MB
. d A /KK = MA / 29
3. C% = m ct /m dd .100 %
. CM = n /V
III. Một số dạng bài tập cơ bản.
1.Bài tập tính theo CTHH.
-Nhắc lại các bước làm BT tính theo CTHH?
Yêu cầu hs làm BT: 1.Tính thành phần trăm các nguyên tốcó trong CT: NH4NO3
2. Hợp chất A có khối lượng mol là 142 . Thành phần % các nguyên tố trong A là: %Na = 32,39%; % S = 22,54%còn lại là oxi. Hãy xác định công thức A
Trả lời
. Tính khối lượng mol
. Tính % các nguyên tố
- Giải BT, đại diện hs lên bảng làm
Giải:
MNH4NO3 = 14.2 +1.4 +16 .3 = 80 g
% N = 28 / 80 . 100 % = 35%
% H = 4 / 80 .100 % = 5%
% O = 100% -(35% +5%) = 60%
- Giải: Gọi CT chất A là NaxSyOz
Ta có x = 32,39 . 142 /23 .100 = 2
y = 22,54 . 142 / 32 . 100 = 1
% O = 100% -(32,39+ 22,54) = 45,07%
z = 45,07 . 142 / 16 . 100 = 4
Vậy công thức A là: Na2SO4
2 Bài tập tính theo PTHH
BT Hòa tan 2,8g Fe bằng dd HCl 2 M vừa đủ
Tính thể tích HCl cần dùng
Tính thể tích khí thoát ra
Tính nồng độ của dd sau pư
( V = V axit)
- Giải BT vào vở nháp rồi lên bảng chữa bài.
-Đại diện làm bài cả lớp theo dõi để bổ sung
Giải: n Fe = 2,8 / 56 = 0,05 mol
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
0,05 0,1 0,05 0,05
a. Theo ptr n HCl = 2n Fe = 2 . 0,05 = 0,1 mol
Vậy V HCl cần dùng là:
V = n / CM = 0,1 / 2 = 0,05 ( lit)
b. n H2 = n Fe =0,05 (mol)
VH2 =0,05 . 22,4 = 1, 12 ( lit)
c. CM FeCl2 = 0,05 / 0,05 = 1(M)
4. Dặn dò. Yêu cầu hs ôn lại các khái niệm oxit, phân biệt được KL, PK
*******************************
Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
Tiết 2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
I . Mục tiêu:
KT: - HS biết được những t
 






Các ý kiến mới nhất