Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Quảng Trạch.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

kế hoạch sử dụng thiết bị môn Tin

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngoan
Ngày gửi: 15h:03' 09-12-2019
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
2019-2020
Trường THCS QUẢNG HẢI
Em hãy cho biết ý nghĩa của các nút lệnh khi định dạng văn bản?
Định dạng phông chữ
Định dạng cỡ chữ
Định dạng kiểu chữ đậm
Định dạng căn giữa ô tính
Gộp ô và căn giữa
Câu 2: Hãy chọn câu trả lời đúng
Để chọn màu phông chữ ta nháy vào nút lệnh nào trong các nút lệnh sau:
Nút lệnh Font color
d) Nút lệnh Center
b) Nút lệnh Fill color
c) Nút lệnh Bold
Hình 1.58a
Hình 1.58b
Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
Để định dạng nội dung của một (hoặc nhiều ô tính) em cần chọn ô tính (hoặc các ô tính) đó.
Định dạng không làm thay đổi nội dung của các ô tính.


B2. Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font
B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
B3. Nháy chuột chọn phông
1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ:
 a. Định dạng phông chữ:
- B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
- B2. Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font trong nhóm Font trên dải lệnh Home
B3. Nháy chuột chọn phông chữ
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
B2. Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Size
B3. Nháy chuột chọn cỡ chữ
B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung
Để định dạng cỡ chữ em thực hiện như thế nào?
 b. Định dạng cỡ chữ:
- B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
- B2. Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Size trong nhóm Font của dải lệnh Home
- B3. Nháy chuột chọn cỡ chữ
*Lưu ý: Ta có thể nhập trực tiếp cỡ chữ vào ô Font Size và nhấn Enter.
13
B2. Nháy chuột tại nút Bold(B): Định dạng chữ đậm, Italic(I): định dạng chữ nghiêng,, Underline(U): định dạng chữ gạch chân.
B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
 c. Định dạng kiểu chữ:
- B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
- B2. Nháy chuột tại nút Bold(B), Italic(I),
Underline(U) trong nhóm Font của dải lệnh Home để định dạng chữ đậm, nghiêng, gạch chân.
CTRL + U
CTRL + B
CTRL + I
B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
B2. Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Color
B3. Nháy chuột chọn màu
 d. Định dạng màu chữ:
- B1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng nội dung.
- B2. Nháy chuột tại nút mũi tên ở ô Font Color
trong nhóm Font của dải lệnh Home
- B3. Nháy chuột chọn màu.
* Chú ý:
CTRL + SHIFT + F
Thực hiện thao tác gì để làm xuất hiện hộp thoại Format Cells
Em hãy so sánh cách sử dụng các lệnh định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ,và màu chữ của phần mềm soạn thảo văn bản với các lệnh định dạng của chương trình bảng tính và ghi nhận có gì khác biệt hay không?
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
Hình 1.58a
Hình 1.58b
2. Căn lề trong ô tính:
* Căn lề trong mỗi ô tính:
B2. Chọn lệnh:
Center để căn giữa.
Align left để căn trái.
Align right để căn phải.
B1. Chọn các ô cần căn lề.
2./ Căn lề trong ô tính:
 * Căn lề trong mỗi ô tính:
- B1. Chọn các ô cần căn lề.
B2. Chọn lệnh: Top Align ( căn chỉnh lề trên), Middle Align (Căn chỉnh giữa), Bottom Align (Căn chỉnh lề dưới), Center (căn giữa), Align Text left (căn chỉnh lề trái), Align Text right (căn chỉnh lề phải) trong nhóm Alignment trên dải lệnh Home.
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
2. Căn lề trong ô tính:
* Gộp ô và căn giữa:
B2. Chọn lệnh Merge & Center
B1. Chọn các ô cần gộp và căn dữ liệu vào giữa.
2. Căn lề trong ô tính:
 * Gộp ô và căn giữa:
- B1. Chọn các ô cần gộp và căn dữ liệu vào giữa.
- B2. Chọn lệnh Merge & Center trong nhóm Alignment trên dải lệnh Home.

BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
Dữ liệu số: căn thẳng lề phải
Dữ liệu kí tự: căn thẳng lề trái
Em hãy cho biết “Dữ liệu số và dữ liệu kí tự mặc định được căn lề nào trong ô tính?
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Vẽ sơ đồ tư duy hệ thống kiến thức
ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (tiết 1)
HOẠT ĐỘNG NHÓM
2:46:15 PM Trường THCS Mỹ An
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
Sơ đồ tư duy
ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (tiết 1)
Câu 2: Hãy chọn câu trả lời đúng
Để chọn màu phông chữ ta nháy vào nút lệnh nào trong các nút lệnh sau:
Nút lệnh Font color
d) Nút lệnh Center
b) Nút lệnh Fill color
c) Nút lệnh Bold
Bài tập1: Điền chữ cái thích hợp vào ô vuông:
a) Căn lề trên (Top) e) Gộp ô và căn giữa
b) Căn lề dưới (Bottom) f) Căn dọc giữa
c) Căn lề trái ô tính g) Căn lề phải ô tính
d) Kiểu chữ gạch chân h) Căn giữa ô
4
5
6
7
1
3
a
b
c
e
g
h
2
f
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
Bài tập2: Điền chữ cái thích hợp vào ô vuông:
2
3
4
1
8
9
5
7
6
a
b
c
d
e
f
g
h
i
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
NỘI DUNG
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
Học bài, xem nội dung đã học
Trả lời câu hỏi SGK
Xem trước nôi dung bài học tiếp theo:
3. Tô màu nền và kẻ đường biên của các ô tính
4. Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số
1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
2. Căn lề trong ô tính.
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (t1)
11/11/2018 5:59:23 PM - Trường THCS Mỹ An
 
Gửi ý kiến