Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Quảng Trạch.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
kiem tra chuong 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn xuân năm
Ngày gửi: 21h:13' 25-11-2015
Dung lượng: 54.5 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: nguyễn xuân năm
Ngày gửi: 21h:13' 25-11-2015
Dung lượng: 54.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: Kiểm tra chương I
Lớp : (Đề 1)
Câu 1: ( 1 điểm) Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa:
; b) ;
Câu 2: ( 1,5 đ) Rút gọn biểu thức: a) ; b) (với a < 3)
Câu 3: ( 2,0 đ) Tính giá trị của biểu thức : a) ;
b)
Câu 4: (3,0 đ) Giải phương trình sau:
a) ; b) ; c) + = 1
Câu 5: (2,5 ) Cho biểu thức A= . Rút gọn A ;
Họ và tên: Kiểm tra chương I
Lớp : (Đề 2)
Câu 1: ( 1 điểm) Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa:
; b) ;
Câu 2: ( 1,5 đ) Rút gọn biểu thức: a) ; b) + a - 4 (với a < 2)
Câu 3: ( 2,0 đ) Tính giá trị của biểu thức : a) ;
b)
Câu 4: (3,0 đ) Giải phương trình sau:
a) ; b) c) + = 1
Câu 5: (2,5 ) Cho biểu thức B= (). Rút gọn B ;
Lớp : (Đề 1)
Câu 1: ( 1 điểm) Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa:
; b) ;
Câu 2: ( 1,5 đ) Rút gọn biểu thức: a) ; b) (với a < 3)
Câu 3: ( 2,0 đ) Tính giá trị của biểu thức : a) ;
b)
Câu 4: (3,0 đ) Giải phương trình sau:
a) ; b) ; c) + = 1
Câu 5: (2,5 ) Cho biểu thức A= . Rút gọn A ;
Họ và tên: Kiểm tra chương I
Lớp : (Đề 2)
Câu 1: ( 1 điểm) Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa:
; b) ;
Câu 2: ( 1,5 đ) Rút gọn biểu thức: a) ; b) + a - 4 (với a < 2)
Câu 3: ( 2,0 đ) Tính giá trị của biểu thức : a) ;
b)
Câu 4: (3,0 đ) Giải phương trình sau:
a) ; b) c) + = 1
Câu 5: (2,5 ) Cho biểu thức B= (). Rút gọn B ;
 






Các ý kiến mới nhất