Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Quảng Trạch.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
unit 4 let's move

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thi Trang
Ngày gửi: 08h:24' 02-05-2013
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Mai Thi Trang
Ngày gửi: 08h:24' 02-05-2013
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Quang Son 1 Primary School
Welcom to our class 3B
Warm up and review:
? Em hãy đặt câu mệnh lệnh ở dạng phủ định với các cụm từ chỉ hành động đã học
New lesson
1. Vocabulary (review):
go to sleep
eat dinner
do homework
wake up
watch TV
clean up
make a mess
play the piano
2. Grammar:( review)
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
Câu mệnh lệnh phủ định :
Ví dụ 3 :
Don’t watch TV
Don’t sit down
Don’t make a mess
Mẫu câu :
Do not + cụm từ chỉ hành động?.
do not = don’t
A. Match :
3. Practice:
2.wake up
3. eat dinner
4. clean up
5. play the piano
6.do your homework
1.Go to sleep
1. go to sleep
2.wake up
3. eat dinner
4. clean up
5. play the piano
6. do your homework
B. Write
1.
Don’t__________
_______make a mess
2.
watch TV
Don’t
. Revision the structure :
Do not + cụm động từ ?
Do not = don’t
Câu mệnh lệnh phủ định:
+ Learning the words and the structure by heart.
+ Prepair the new lesson.
4. Homework:
Thank you for attention
Welcom to our class 3B
Warm up and review:
? Em hãy đặt câu mệnh lệnh ở dạng phủ định với các cụm từ chỉ hành động đã học
New lesson
1. Vocabulary (review):
go to sleep
eat dinner
do homework
wake up
watch TV
clean up
make a mess
play the piano
2. Grammar:( review)
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
Câu mệnh lệnh phủ định :
Ví dụ 3 :
Don’t watch TV
Don’t sit down
Don’t make a mess
Mẫu câu :
Do not + cụm từ chỉ hành động?.
do not = don’t
A. Match :
3. Practice:
2.wake up
3. eat dinner
4. clean up
5. play the piano
6.do your homework
1.Go to sleep
1. go to sleep
2.wake up
3. eat dinner
4. clean up
5. play the piano
6. do your homework
B. Write
1.
Don’t__________
_______make a mess
2.
watch TV
Don’t
. Revision the structure :
Do not + cụm động từ ?
Do not = don’t
Câu mệnh lệnh phủ định:
+ Learning the words and the structure by heart.
+ Prepair the new lesson.
4. Homework:
Thank you for attention
 






Các ý kiến mới nhất