Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Quảng Trạch.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

luyện tập toán

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoa
Ngày gửi: 09h:46' 15-04-2014
Dung lượng: 373.0 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người
1a. (2điểm) Đọc các số đo:
5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3; 0,109cm3; 0,015dm3;
1
4
m3 ;
95
100
dm3
1.b.(3điểm) Viết các số đo thể tích:
- Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:
- Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
- Ba phần tám đề-xi-mét khối:
Bài 2.
Đúng ghi Đ, sai ghi S: (3điểm)
0,25m3 đọc là:
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
Đ
Đ
Đ
S
Bài 3.(2điểm) So sánh các số đo sau đây:
a) 913,232 413m3 và 913 232 413cm3
b)
12345
1000
m3
và 12,345m3
913,232 413m3 = 913 232 413cm3

12345
1000
m3
= 12,345m3
 
Gửi ý kiến