Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Quảng Trạch.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Unit 19 : Our pets

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Lài
Ngày gửi: 10h:14' 18-04-2014
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Lài
Ngày gửi: 10h:14' 18-04-2014
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Play a game :
“Matching”
blue
green
brown
yellow
pink
1.
2.
3.
4.
5.
A.
B.
C.
D.
E.
Monday, April 6th 2014
Unit 19:
OUR PETS
Lesson one: 1, 2( P60)
Unit 19:
Our Pets
NEWWORDS:
Lesson 1: 1,2. P 60
- a tortoise:
- a rabbit:
con chó
con rùa
con thỏ
- a dog:
- a goldfish:
cá vàng
- a parrot:
con vẹt
Unit 19:
Our Pets
NEWWORDS:
Lesson 1: 1,2. P 60
- a tortoise:
- a rabbit:
con chó
con rùa
con thỏ
- a dog:
- a goldfish:
cá vàng
- a parrot:
con vẹt
pets
- pets:
con vật nuôi
Play a game :
“What and where”
parrot
dog
goldfish
tortoise
pet
rabbit
Unit 19:
OUR PETS
Lesson 1: 1,2. (P.60)
Unit 19:
OUR PETS
Lesson 1: 1,2. (P60)
Models:
* Nói ai đó có/ sở hữu một con vật nuôi nào đó:
I`ve got a dog.
I haven`t got a tortoise.
II. Look and say:
* I have got a dog.
I’ve got a tortoise.
I haven’t got
’ve got = have got: có
Haven’t got = have not got: không có
Unit 19:
OUR PETS
Lesson 1: 1,2. (P60)
Unit 19:
Our Pets
I. Look, listen and repeat:
Lesson 1: 1,2. P 60
- a pet:
- a tortoise:
- a rabbit:
con chó
con thú cưng
con rùa
con thỏ
- a dog:
- a goldfish:
cá vàng
- a parrot:
con vẹt
II. Look and say:
* I have got a dog.
I’ve got a tortoise.
I haven’t got
’ve got = have got: có
Haven’t got = have not got: không có
*Homework:
* Học thuộc các từ mới và viết 2 câu theo mẫu câu vừa học.
Thanks For Your Attention!
Good bye,
Thanks for your attention!
“Matching”
blue
green
brown
yellow
pink
1.
2.
3.
4.
5.
A.
B.
C.
D.
E.
Monday, April 6th 2014
Unit 19:
OUR PETS
Lesson one: 1, 2( P60)
Unit 19:
Our Pets
NEWWORDS:
Lesson 1: 1,2. P 60
- a tortoise:
- a rabbit:
con chó
con rùa
con thỏ
- a dog:
- a goldfish:
cá vàng
- a parrot:
con vẹt
Unit 19:
Our Pets
NEWWORDS:
Lesson 1: 1,2. P 60
- a tortoise:
- a rabbit:
con chó
con rùa
con thỏ
- a dog:
- a goldfish:
cá vàng
- a parrot:
con vẹt
pets
- pets:
con vật nuôi
Play a game :
“What and where”
parrot
dog
goldfish
tortoise
pet
rabbit
Unit 19:
OUR PETS
Lesson 1: 1,2. (P.60)
Unit 19:
OUR PETS
Lesson 1: 1,2. (P60)
Models:
* Nói ai đó có/ sở hữu một con vật nuôi nào đó:
I`ve got a dog.
I haven`t got a tortoise.
II. Look and say:
* I have got a dog.
I’ve got a tortoise.
I haven’t got
’ve got = have got: có
Haven’t got = have not got: không có
Unit 19:
OUR PETS
Lesson 1: 1,2. (P60)
Unit 19:
Our Pets
I. Look, listen and repeat:
Lesson 1: 1,2. P 60
- a pet:
- a tortoise:
- a rabbit:
con chó
con thú cưng
con rùa
con thỏ
- a dog:
- a goldfish:
cá vàng
- a parrot:
con vẹt
II. Look and say:
* I have got a dog.
I’ve got a tortoise.
I haven’t got
’ve got = have got: có
Haven’t got = have not got: không có
*Homework:
* Học thuộc các từ mới và viết 2 câu theo mẫu câu vừa học.
Thanks For Your Attention!
Good bye,
Thanks for your attention!
 






Các ý kiến mới nhất