Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Quảng Trạch.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Phép chia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thị Thương
Ngày gửi: 16h:13' 29-01-2016
Dung lượng: 492.5 KB
Số lượt tải: 195
Nguồn:
Người gửi: Mai Thị Thương
Ngày gửi: 16h:13' 29-01-2016
Dung lượng: 492.5 KB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích:
0 người
%
PHÉP CHIA
Toán
Đọc bảng nhân 2
Đọc bảng nhân 3
Đọc bảng nhân 4
Đọc bảng nhân 5
KIỂM TRA BÀI CŨ
Toán
Phép chia
* Có 6 ô vuông, chia thành hai phần bằng nhau. Hỏi mỗi phần có mấy ô vuông?
* 6 ô vuông, chia thành hai phần bằng nhau,mỗi phần có 3 ô vuông.
* Ta có phép chia để tìm số ô vuông trong mỗi phần:
6 : 2 = 3
3 x 2 = 6
- Đọc là Sáu chia hai bằng ba.
- Dấu : gọi là dấu chia
- Viết là 6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
- Đọc là Sáu chia ba bằng hai.
- Viết là 6 : 3 = 2
* Ta có phép chia để tìm số phần,
mỗi phần có 3 ô.
Nhận xét:
3 x 2 = 6
6 : 3 = 2
6 : 2 = 3
Bài 1 : Cho phép nhân, viết hai phép chia (theo mẫu) :
Mẫu :
4 x 2 = 8
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
Toán
Phép chia
Bài 1 : Cho phép nhân, viết hai phép chia (theo mẫu) :
a ) 3 x 5 = 15
15 : 5 = 3
3 x 5 = 15
15 : 3 = 5
Toán
Phép chia
Bài 1 : Cho phép nhân, viết hai phép chia (theo mẫu) :
4 x 3 = 12
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
b ) 4 x 3 = 12
Toán
Phép chia
Bài 1 : Cho phép nhân, viết hai phép chia (theo mẫu) :
c ) 2 x 5 = 10
2 x 5 = 10
10 : 2 = 5
10 : 5 = 2
Toán
Phép chia
Bài 2 : Tính
3 x 4 =
12 : 3 =
12 : 4 =
a )
4 x 5 =
20 : 4 =
20 : 5 =
b )
20
5
4
12
4
3
Toán
Phép chia
CHÀO TẠM BIỆT!
PHÉP CHIA
Toán
Đọc bảng nhân 2
Đọc bảng nhân 3
Đọc bảng nhân 4
Đọc bảng nhân 5
KIỂM TRA BÀI CŨ
Toán
Phép chia
* Có 6 ô vuông, chia thành hai phần bằng nhau. Hỏi mỗi phần có mấy ô vuông?
* 6 ô vuông, chia thành hai phần bằng nhau,mỗi phần có 3 ô vuông.
* Ta có phép chia để tìm số ô vuông trong mỗi phần:
6 : 2 = 3
3 x 2 = 6
- Đọc là Sáu chia hai bằng ba.
- Dấu : gọi là dấu chia
- Viết là 6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
- Đọc là Sáu chia ba bằng hai.
- Viết là 6 : 3 = 2
* Ta có phép chia để tìm số phần,
mỗi phần có 3 ô.
Nhận xét:
3 x 2 = 6
6 : 3 = 2
6 : 2 = 3
Bài 1 : Cho phép nhân, viết hai phép chia (theo mẫu) :
Mẫu :
4 x 2 = 8
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
Toán
Phép chia
Bài 1 : Cho phép nhân, viết hai phép chia (theo mẫu) :
a ) 3 x 5 = 15
15 : 5 = 3
3 x 5 = 15
15 : 3 = 5
Toán
Phép chia
Bài 1 : Cho phép nhân, viết hai phép chia (theo mẫu) :
4 x 3 = 12
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
b ) 4 x 3 = 12
Toán
Phép chia
Bài 1 : Cho phép nhân, viết hai phép chia (theo mẫu) :
c ) 2 x 5 = 10
2 x 5 = 10
10 : 2 = 5
10 : 5 = 2
Toán
Phép chia
Bài 2 : Tính
3 x 4 =
12 : 3 =
12 : 4 =
a )
4 x 5 =
20 : 4 =
20 : 5 =
b )
20
5
4
12
4
3
Toán
Phép chia
CHÀO TẠM BIỆT!
 






Các ý kiến mới nhất