Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Quảng Trạch.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
verb form

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thanh Minh
Ngày gửi: 21h:12' 20-01-2016
Dung lượng: 105.0 KB
Số lượt tải: 214
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thanh Minh
Ngày gửi: 21h:12' 20-01-2016
Dung lượng: 105.0 KB
Số lượt tải: 214
Số lượt thích:
0 người
VERB FORM – HÌNH THỨC CỦA ĐỘNG TỪ
I. Bare infinitive: (bare) động từ nguyên mẫu không To
1. Sau modal verbs là động từ nguyên mẫu không “to”(V1): Will. Shall/ should / could/ can / may / must/ might/ had better/would rather
2. Sau auxilary verbs(Trợ động từ): do, does, did + V1.
3. Sau make, let, help + V1.
Trong câu bị động: S + to be + make + To V1
S + to be + let + V1
S + to be + help
Chú ý: let’s khác let us
let’s go: mình đi nào
let us go: hãy để chúng tôi đi
4. Sau động từ chỉ giác quan:(verbs of perception): see, hear, smell, feel, taste, watch, notice …
V1( hành động diễn ra từ đầu đến cuối, . Ex: I saw the letter fall onto the floor – Tôi đã nhìn thấy lá thư đó rơi xuống sàn nhà(Nhìn từ đầu tới khi lá thư rơi xuống tới đất).
S + V + O(object)
Ving ( hành động đang diễn ra nữa chừng. Ex: When crossing the room, the nurse happened to see the lady trying to get out of the bed – Khi đi ngang qua phòng, y tá tính cờ thấy người phụ nữ đang cố gắng đi ra khỏi giường(Người phụ nữ đang xuống giuồng giữa chừng thì y tá thấy).
5. Sau had better(not) + V1 (tốt hơn/nên)/would rather(not) + V1…than(thà…thì hơn)/had sooner(not) + V1 (thà…hơn)
Ex: I think you should had better study harder – Tôi nghĩ rằng bạn nên học chăm chỉ hơn.
Jim would rather go to class tomorrow than today – Jim thà đến lớp vào ngày mai hơn là hôm nay.
6. Sau thành ngữ: Do nothing but + V1: Không làm được gì cả ngoài/không là cái gì ngoài.
Can not but + V1: Không còn cách nào khác hơn là
Ex: You do nothing but complain – Bạn không làm được gì cả ngoài việc khiếu nại(phàn nàn, kêu ca,…)
You can not but laugh – Bạn không còn cách nào khác hơn là cười.
7. Causative form (Thể sai khiến):
S + have + O(object) (chỉ người) + V1
S + get + O(object) + to V1
Ex: I`ll have John wash the car – Tôi sẽ bảo/nhờ John rửa chiếc xe đó.
8. Simple present tense(Thì hiện tại đơn): I, you, we, they +V1
9. Bắt đầu câu mệnh lệnh: (imprative)
Ex: Close the door – Đóng cửa
Open the window – Mở cửa
Please turn off the light – Hãy tắt đèn
Be quiet – Hãy im lặng.
10. Do anything(không)/ nothing(không)/ everything But/ Except + V1: (Không) làm được mọi thứ ngoài việc…
Ex: My dog does evrything except speak – Con chó của tôi làm được mọi thứ ngoại trừ việc nói.
II. To infinitive (V1) động từ nguyên mẫu có To)
Present infinitive
to do
Present continuous infinitive
to be doing
Perfect infinitive
to have done
Perfect continuous infinitive
to have been doing
Present infinitive passive
to be done
Perfect infinitive passive
to have been done
1. Làm chủ ngữ(subject) ( V1
Ex: To get up early, John never stay up late – John không bao giờ thức khuya nên nh ấy thức dậy sớm (Chú ý To V1 và chủ ngữ phải hợp nghĩa với nhau)
2. Làm tân ngữ của động từ(object of verb): S + V + to V1
Ex: Mary learned to swim when she was very young – Mary đã học bơi khi cô ấy còn trẻ.
John decided not to buy the car – John quyết định không mua chiếc xe đó.
3. Làm bổ ngữ cho tân ngữ (object complement) ;
S + V + obj + to infinitive
4. Làm adjective ( rút gọn adjective clause (relative clause) đứng sau danh từ ( review how to reduce relative clause.
5. Làm adverb ( rút gọn: adverbbial clause of result: đứng sau adj
Rút gọn: adverbial clause of purpose: chỉ mục đích
5a. Rút gọn clause of result theo công thức sau (phrase of result)
S + V + too adj/adv (for object )+ to inf
S + V + too + adjective + a + noun + infinitive
S + V
I. Bare infinitive: (bare) động từ nguyên mẫu không To
1. Sau modal verbs là động từ nguyên mẫu không “to”(V1): Will. Shall/ should / could/ can / may / must/ might/ had better/would rather
2. Sau auxilary verbs(Trợ động từ): do, does, did + V1.
3. Sau make, let, help + V1.
Trong câu bị động: S + to be + make + To V1
S + to be + let + V1
S + to be + help
Chú ý: let’s khác let us
let’s go: mình đi nào
let us go: hãy để chúng tôi đi
4. Sau động từ chỉ giác quan:(verbs of perception): see, hear, smell, feel, taste, watch, notice …
V1( hành động diễn ra từ đầu đến cuối, . Ex: I saw the letter fall onto the floor – Tôi đã nhìn thấy lá thư đó rơi xuống sàn nhà(Nhìn từ đầu tới khi lá thư rơi xuống tới đất).
S + V + O(object)
Ving ( hành động đang diễn ra nữa chừng. Ex: When crossing the room, the nurse happened to see the lady trying to get out of the bed – Khi đi ngang qua phòng, y tá tính cờ thấy người phụ nữ đang cố gắng đi ra khỏi giường(Người phụ nữ đang xuống giuồng giữa chừng thì y tá thấy).
5. Sau had better(not) + V1 (tốt hơn/nên)/would rather(not) + V1…than(thà…thì hơn)/had sooner(not) + V1 (thà…hơn)
Ex: I think you should had better study harder – Tôi nghĩ rằng bạn nên học chăm chỉ hơn.
Jim would rather go to class tomorrow than today – Jim thà đến lớp vào ngày mai hơn là hôm nay.
6. Sau thành ngữ: Do nothing but + V1: Không làm được gì cả ngoài/không là cái gì ngoài.
Can not but + V1: Không còn cách nào khác hơn là
Ex: You do nothing but complain – Bạn không làm được gì cả ngoài việc khiếu nại(phàn nàn, kêu ca,…)
You can not but laugh – Bạn không còn cách nào khác hơn là cười.
7. Causative form (Thể sai khiến):
S + have + O(object) (chỉ người) + V1
S + get + O(object) + to V1
Ex: I`ll have John wash the car – Tôi sẽ bảo/nhờ John rửa chiếc xe đó.
8. Simple present tense(Thì hiện tại đơn): I, you, we, they +V1
9. Bắt đầu câu mệnh lệnh: (imprative)
Ex: Close the door – Đóng cửa
Open the window – Mở cửa
Please turn off the light – Hãy tắt đèn
Be quiet – Hãy im lặng.
10. Do anything(không)/ nothing(không)/ everything But/ Except + V1: (Không) làm được mọi thứ ngoài việc…
Ex: My dog does evrything except speak – Con chó của tôi làm được mọi thứ ngoại trừ việc nói.
II. To infinitive (V1) động từ nguyên mẫu có To)
Present infinitive
to do
Present continuous infinitive
to be doing
Perfect infinitive
to have done
Perfect continuous infinitive
to have been doing
Present infinitive passive
to be done
Perfect infinitive passive
to have been done
1. Làm chủ ngữ(subject) ( V1
Ex: To get up early, John never stay up late – John không bao giờ thức khuya nên nh ấy thức dậy sớm (Chú ý To V1 và chủ ngữ phải hợp nghĩa với nhau)
2. Làm tân ngữ của động từ(object of verb): S + V + to V1
Ex: Mary learned to swim when she was very young – Mary đã học bơi khi cô ấy còn trẻ.
John decided not to buy the car – John quyết định không mua chiếc xe đó.
3. Làm bổ ngữ cho tân ngữ (object complement) ;
S + V + obj + to infinitive
4. Làm adjective ( rút gọn adjective clause (relative clause) đứng sau danh từ ( review how to reduce relative clause.
5. Làm adverb ( rút gọn: adverbbial clause of result: đứng sau adj
Rút gọn: adverbial clause of purpose: chỉ mục đích
5a. Rút gọn clause of result theo công thức sau (phrase of result)
S + V + too adj/adv (for object )+ to inf
S + V + too + adjective + a + noun + infinitive
S + V
 






Các ý kiến mới nhất