Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Quảng Trạch.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Violimpic toan 6 v4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đông (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:05' 11-10-2016
Dung lượng: 142.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đông (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:05' 11-10-2016
Dung lượng: 142.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Bài thi số 218:15
Câu 1: Tìm , biết: . Kết quả là
Câu 2: Đi từ Hà Nội đến Vĩnh Phúc có ba con đường, đi từ Vĩnh Phúc đến Phú Thọ có năm con đường. Số các con đường đi từ Hà Nội đến Phú Thọ qua Vĩnh Phúc là
Câu 3: Tìm số tự nhiên thoả mãn . Trả lời:
Câu 4: Chia 80 cho một số a ta được số dư là 33. Vậy số a là
Câu 5: Tính:
Câu 6: Kết quả phép tính 99 – 97 + 95 – 93 + 91 – 89 + ... + 7 – 5 + 3 – 1 là
Câu 7: Số phần tử của tập hợp A = { và } là
Câu 8: Tìm một số có ba chữ số, biết rằng: chữ số hàng chục chia cho chữ số hàng đơn vị được thương là 2, dư 2; chữ số hàng trăm bằng hiệu giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị. Số cần tìm là
Câu 9: Tổng của hai số bằng 78293. Số lớn trong hai số đó có chữ số hàng đơn vị là 5, chữ số hàng chục là 1, chữ số hàng trăm là 2. Nếu ta gạch bỏ các chữ số đó đi thì ta được một số bằng số nhỏ. Vậy số nhỏ trong hai số đó là
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 10: Tính: 3200 : 40 . 2 =
Bài thi số 219:44
Câu 1: Tìm , biết: . Kết quả là
Câu 2: Nếu thì
Câu 3: Tập hợp các chữ cái trong từ “SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 6” có phần tử.
Câu 4: Tính: 3920 : 28 : 2 =
Câu 5: Kết quả phép tính 99 – 97 + 95 – 93 + 91 – 89 + ... + 7 – 5 + 3 – 1 là
Câu 6: Tìm , biết: . Kết quả là
Câu 7: Chia 126 cho một số tự nhiên a ta được số dư là 25. Vậy số a là
Câu 8: Tính:
Câu 9: Cho là hai chữ số thỏa mãn: . Vậy
Câu 10: Tìm một số có ba chữ số, biết rằng: chữ số hàng chục chia cho chữ số hàng đơn vị được thương là 2, dư 2; chữ số hàng trăm bằng hiệu giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị. Số cần tìm là
Bài thi số 219:45
Câu 1: Tính: 3920 : 28 : 2 =
Câu 2: Nếu thì
Câu 3: Tìm số tự nhiên thoả mãn . Trả lời:
Câu 4: Tính:
Câu 5: Tìm , biết: . Kết quả là
Câu 6: Tính:
Câu 7: Chia 80 cho một số a ta được số dư là 33. Vậy số a là
Câu 8: Tổng của hai số bằng 78293. Số lớn trong hai số đó có chữ số hàng đơn vị là 5, chữ số hàng chục là 1, chữ số hàng trăm là 2. Nếu ta gạch bỏ các chữ số đó đi thì ta được một số bằng số nhỏ. Vậy số nhỏ trong hai số đó là
Câu 9: Cho hai số tự nhiên biết tổng của chúng bằng ba lần hiệu của số lớn trừ số bé và bằng một nửa tích của chúng. Số lớn gấp số bé lần.
Câu 10: Tính: 3200 : 40 . 2 =
Câu 1: Tìm , biết: . Kết quả là
Câu 2: Đi từ Hà Nội đến Vĩnh Phúc có ba con đường, đi từ Vĩnh Phúc đến Phú Thọ có năm con đường. Số các con đường đi từ Hà Nội đến Phú Thọ qua Vĩnh Phúc là
Câu 3: Tìm số tự nhiên thoả mãn . Trả lời:
Câu 4: Chia 80 cho một số a ta được số dư là 33. Vậy số a là
Câu 5: Tính:
Câu 6: Kết quả phép tính 99 – 97 + 95 – 93 + 91 – 89 + ... + 7 – 5 + 3 – 1 là
Câu 7: Số phần tử của tập hợp A = { và } là
Câu 8: Tìm một số có ba chữ số, biết rằng: chữ số hàng chục chia cho chữ số hàng đơn vị được thương là 2, dư 2; chữ số hàng trăm bằng hiệu giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị. Số cần tìm là
Câu 9: Tổng của hai số bằng 78293. Số lớn trong hai số đó có chữ số hàng đơn vị là 5, chữ số hàng chục là 1, chữ số hàng trăm là 2. Nếu ta gạch bỏ các chữ số đó đi thì ta được một số bằng số nhỏ. Vậy số nhỏ trong hai số đó là
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 10: Tính: 3200 : 40 . 2 =
Bài thi số 219:44
Câu 1: Tìm , biết: . Kết quả là
Câu 2: Nếu thì
Câu 3: Tập hợp các chữ cái trong từ “SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 6” có phần tử.
Câu 4: Tính: 3920 : 28 : 2 =
Câu 5: Kết quả phép tính 99 – 97 + 95 – 93 + 91 – 89 + ... + 7 – 5 + 3 – 1 là
Câu 6: Tìm , biết: . Kết quả là
Câu 7: Chia 126 cho một số tự nhiên a ta được số dư là 25. Vậy số a là
Câu 8: Tính:
Câu 9: Cho là hai chữ số thỏa mãn: . Vậy
Câu 10: Tìm một số có ba chữ số, biết rằng: chữ số hàng chục chia cho chữ số hàng đơn vị được thương là 2, dư 2; chữ số hàng trăm bằng hiệu giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị. Số cần tìm là
Bài thi số 219:45
Câu 1: Tính: 3920 : 28 : 2 =
Câu 2: Nếu thì
Câu 3: Tìm số tự nhiên thoả mãn . Trả lời:
Câu 4: Tính:
Câu 5: Tìm , biết: . Kết quả là
Câu 6: Tính:
Câu 7: Chia 80 cho một số a ta được số dư là 33. Vậy số a là
Câu 8: Tổng của hai số bằng 78293. Số lớn trong hai số đó có chữ số hàng đơn vị là 5, chữ số hàng chục là 1, chữ số hàng trăm là 2. Nếu ta gạch bỏ các chữ số đó đi thì ta được một số bằng số nhỏ. Vậy số nhỏ trong hai số đó là
Câu 9: Cho hai số tự nhiên biết tổng của chúng bằng ba lần hiệu của số lớn trừ số bé và bằng một nửa tích của chúng. Số lớn gấp số bé lần.
Câu 10: Tính: 3200 : 40 . 2 =
 






Các ý kiến mới nhất